Bảng giá xe máy Honda tháng 11/2018: Xe ga tăng, xe số ổn định

0
3
Càng cuối năm, giá xe máy Honda lại càng có dấu hiệu tăng giá, các mẫu xe nóng như SH, Vision, LEAD được cho là đang đội giá rất cao.

Theo phân tích của giới thạo xe, trong tháng 11.2018, giá xe máy của Honda có nhiều biến động mạnh, theo chiều hướng tăng giá hơn hẳn so với thời điểm trước đây, nhất là với trường hợp các dòng xe tay ga.

Bang gia xe may Honda thang 11/2018: Xe ga tang, xe so on dinh

Honda SH 125.

Điển hình là vua tay ga Honda SH giá bán ra vốn đã chênh nhưng trong tháng này có thể tăng thêm lên tới 3 triệu VNĐ. Trong khi các mẫu xe ga khác như SH mode, Air Blade cũng sẽ tiếp tục tăng giá. Xe tay ga ăn khách dạng phổ thông như Honda Vision Smartkey 2019 cũng được cho là sẽ tăng thêm từ nửa triệu đồng đến 1 triệu VNĐ.

Bang gia xe may Honda thang 11/2018: Xe ga tang, xe so on dinh

Honda Vision Smartkey 2019.

Tuy nhiên, ở mảng xe số nhiều mẫu xe vẫn có giá bán khá hấp dẫn. Chẳng hạn như Wave Alpha 110, Blade và Wave RSX sẽ tiếp tục ổn định hoặc tăng nhẹ không đáng kể. Các dòng xe côn tay và phân khối lớn cũng vậy, thậm chí với Winner thì giá bán ra còn thấp hơn so với giá đề xuất.

Bang gia xe may Honda thang 11/2018: Xe ga tang, xe so on dinh

Honda Wave RSX.

Lý giải tình trạng trên nhiều người cho biết do ở thị trường Việt Nam phân khúc xe tay ga đang được ưa chuộng. Hơn nữa lại rơi vào thời điểm cuối năm nên những mặt hàng này thường có giá bán được đẩy lên cao hơn nữa.

Để giúp bạn đọc có thêm thông tin tham khảo mua sắm, chúng tôi tổng hợp bảng giá xe máy Honda mới nhất trong tháng 11/2018 như sau:

Mẫu xe Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) Giá đại lý (ĐV: Triệu VNĐ)
Wave Alpha 110 17,8 17,4-17,9
Blade phanh cơ 18,6 17,8-18,3
Blade phanh đĩa 19,6 18,8-19,3
Blade vành đúc 21,1 20,2-20,7
Wave RSX phanh cơ 21,5 21,1-21,6
Wave RSX phanh đĩa 22,5 22,1-22,6
Wave RSX vành đúc 24,5 24,1-24,6
Future 2018 vành nan 30,2 31,2-31,7
Future 2018 vành đúc 31,2 32,2-32,7
Vision tiêu chuẩn 30 31,5-32
Vision cao cấp 30,8 33,2-33,7
Vision đặc biệt 32 34,3-34,8
Lead 2018 tiêu chuẩn 37,5 37,6-38,1
Lead 2018 cao cấp 39,3 41,2-41,7
Lead 2018 đen mờ 39,8 42,3-42,8
Air Blade 2018 cao cấp 40,8 41-41,5
Air Blade 2018 thể thao 38 39,3-39,8
Air Blade 2018 đen mờ 41 45,3-45,8
Air Blade 2018 từ tính 41,6 42,3-42,8
Winner thể thao 2018 45,5 40-40,5
Winner cao cấp 2018 46 40,5-41
SH mode thời trang 51,5 58,5-59
SH mode thời trang đỏ 51,5 59-59,5
SH mode cá tính 52,5 64,2-64,7
PCX 125 56,5 54-54,5
PCX 150 70,5 69-69,5
PCX 150 hybrid 90 86-86,5
MSX 125 50 48,9-49,4
SH 125 CBS 68 78,5-79
SH 125 ABS 76 85-85,5
SH 150 CBS 82 94,5-95
SH 150 ABS 90 102,5-103
SH 300i 269 269-269,5
SH 300i đen mờ 270 270-270,5
Rebel 300 125 127-127,5

*Lưu ý:Giá xe ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy vào đại lý và khu vực.

VietBao.vn

Nguồn: vietbao.vn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.